Chủ Nhật, 24 tháng 9, 2017

CÁC GÓC CÔN TIÊU CHUẨN



CÁC GÓC CÔN TIÊU CHUẨN

Góc côn
Góc nghiêng
Côn tiêu chuẩn
0o­17’11’’   
0o08’36’’
1:200
0o­34’23’’  
0o17’11’’
1:100
1o­08’45’’  
0o34’23’’
1:50
1o­54’35’’  
0o57’17’’
1:30
2o­51’51’’  
1o25’56’’
1:20
3o­49’06’’  
1o54’33’’
1:15
4o­46’19’’  
2o23’09’’
1:12
5o­43’29’’  
2o51’45’’
1:10
7o­09’10’’  
3o34’35’’
1:8
8o­10’16’’  
4o05’08’’
1:7
11o­25’16’’  
5o42’38’’
1:5
18o­55’29’’  
9o27’44’’
1:3
30o­  
15o
1:1,866
45o­  
22o30’
1:1,207
60o­  
30o
1:0,866
75o­  
37o 30’
1:0,652
90o­  
45o
1:0,5
120o­  
60o
1:0,289

CÁC GÓC CÔN THƯỜNG DÙNG
1o­47’25’’  
0o53’43’’
1:32
2o­23’13’’  
1o11’37’’
1:24
2o­51’26’’  
1o25’43’’
Côn moóc số 1
2o­51’41’’  
1o25’50’’
Côn moóc số 2
2o­52’32’’  
1o26’16’’
Côn moóc số 3
2o­58’31’’  
1o29’15’’
Côn moóc số 4
2o­58’54’’  
1o29’27’’
Côn moóc số 0
2o­59’12’’  
1o29’36’’
Côn moóc số 6
3o­00’53’’  
1o30’26’’
Côn moóc số 5
3o­34’47’’  
1o47’24’’
1:16
6o­52’02’’  
3o26’01’’
3:25
9o­31’38’’  
4o45’49’’
1:6
14o­15’00’’  
7o07’30’’
1:4
16o­35’39’’  
8o17’50’’
7:24
36o­52’12’’   
18o26’06’’
1:1,5


(PS: Sưu tầm)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng nổi bật

TRA BƯỚC REN TIÊU CHUẨN HỆ MÉT

Định nghĩa: Khi đường xoắn ốc được hình thành trên bề mặt tròn xoay và có hình phẳng (tam giác, hình vuông, hình thang…) thuộc mặt phẳng k...